earthly concern

Noun
  1. Liên quan thế tục, phân biệt với thiên đường thế giới bên kia
    • they consider the church to be independent of the world
      họ coi nhà thờ nơi độc lập của thế giới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

earthly concern
A farmer tends to his crops, an earthly concern.